Ống PVC

Ống PVC Trong Suốt Có Cốt

Cấu tạo mô tả trên trang gồm lớp trong bằng PVC, gia cường bằng sợi dệt tổng hợp và lớp ngoài bằng PVC. Khi đặt hàng, hãy xác nhận hợp chất và cấu tạo của mã ống đã chọn.

Dải đường kính trong 13/64" – 3" (5 – 76 mm)
Áp suất làm việc 3 – 12 bar
Nhiệt độ -5°C – +60°C
Màu sắc Crystal clear
  • ⏱ Thời gian giao hàng: 25-30 ngày
  • ✓ Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt
  • 🌍 Vận chuyển toàn cầu
  • 🏭 Giá trực tiếp từ nhà máy

FOB China · Lượng đặt tối thiểu: Xác nhận theo mã (m)

Tính Năng

  • Kích thước trong bảng: 13/64" – 3" (5 – 76 mm)
  • Áp suất làm việc: 3 – 12 bar
  • Dải nhiệt độ: -5°C – +60°C

Lựa chọn ứng dụng

Xác nhận mã, lưu chất và điều kiện cho ứng dụng dự kiến. Lĩnh vực ứng dụng liệt kê không xác nhận chứng nhận hoặc phê duyệt cho mọi cấu hình.

  • Cấp nước uống
  • Thiết bị phòng thí nghiệm
  • Tưới vườn
  • Hệ thống thủy lực nhẹ
  • Nuôi trồng thủy sản

Cấu tạo và lựa chọn

Cấu tạo mô tả trên trang gồm lớp trong bằng PVC, gia cường bằng sợi dệt tổng hợp và lớp ngoài bằng PVC. Khi đặt hàng, hãy xác nhận hợp chất và cấu tạo của mã ống đã chọn.

Các mã trong bảng có phạm vi 13/64" – 3" (5 – 76 mm). Hãy chọn một dòng cụ thể; phạm vi này không có nghĩa là mọi kích thước trung gian đều có sẵn. Kích thước ngoài bảng cần báo giá và thông số riêng.

Thông số vận hành

Áp suất làm việc trong bảng là 3 – 12 bar. Dùng giá trị của đúng mã ống và cấp áp suất đã chọn, không lấy mức cao nhất của cả dòng. Áp suất làm việc và áp suất nổ là hai giới hạn khác nhau; giá trị thử nổ không phải áp suất vận hành. Khi có BP, đối chiếu với WP cùng dòng; không áp dụng một tỷ lệ chung cho mọi mã.

Dải công bố cho cấu tạo tiêu chuẩn là -5°C – +60°C. Cần xác nhận chế độ liên tục theo lưu chất, áp suất và chu kỳ thực tế. Chưa có mức đỉnh ngắn hạn riêng được ghi nhận; vận hành ở nhiệt độ cao hơn cần thông số được xác nhận riêng.

Cung cấp lưu chất, nồng độ, nhiệt độ và áp suất. Xác nhận tính tương thích của hợp chất và đầu nối đã chọn. Tiếp xúc thực phẩm, nước uống hoặc ứng dụng có quy định cần hồ sơ đúng mã và mục đích; vật liệu PVC, cao su hay TPU tự nó không xác nhận điều đó.

Hình thức cung cấp và tùy chọn

Bảng ghi chiều dài cuộn 20, 30, 40, 50, 100 m. Hãy đối chiếu chiều dài của mã ống đã chọn. Các thông số áp dụng cho bản thân ống. Đoạn cắt, đầu nối và cụm lắp hoàn chỉnh cần được thỏa thuận trong báo giá, gồm đầu nối và thử nghiệm cụm. Chiều dài cuộn không xác định chiều dài hay áp suất của cụm ống hoàn chỉnh.

Mã và vật liệu trong bảng xác định thông số tiêu chuẩn đang giới thiệu. Hợp chất, màu sắc, gia cường, kích thước hoặc hồ sơ tuân thủ khác là yêu cầu riêng và cần xác nhận bằng văn bản. Tên vật liệu hay viện dẫn tiêu chuẩn không phải chứng nhận cho mọi mã ống.

Lượng đặt tối thiểu: Xác nhận theo mã (m). Ống cuộn: m; Cụm ống hoàn chỉnh: chiếc — Xác nhận theo mã.

## Thông số và bản vẽ theo mã

Mã sản phẩmKích thước danh nghĩaĐường kính trongĐường kính ngoàiChiều dàiÁp suất làm việcÁp suất phá hủyKhối lượngBáo giá
#Inchmmmmm/coilBarBarkg/m
SHRL06101/4"61010010400.07Báo giá
SHRL08125/16"81210010400.08Báo giá
SHRL10143/8"10141009350.10Báo giá
SHRL12161/2"1216507200.12Báo giá
SHRL12171/2"1217508240.15Báo giá
SHRL13171/2"1317507200.13Báo giá
SHRL15195/8"1519506200.14Báo giá
SHRL16205/8"1620506200.15Báo giá
SHRL16215/8"1621507210.19Báo giá
SHRL19233/4"1923504120.17Báo giá
SHRL19243/4"1924504120.22Báo giá
SHRL20243/4"2024504120.18Báo giá
SHRL22277/8"2227504120.25Báo giá
SHRL25291"252950390.22Báo giá
SHRL25301"2530504120.28Báo giá
SHRL32381-1/4"3238403100.43Báo giá
SHRL38451-1/2"3845403100.59Báo giá
SHRL45551 -3/4"4555303101.02Báo giá
SHRL50592"5059303101.01Báo giá
Mã sản phẩmKích thước danh nghĩaĐường kính trongĐường kính ngoàiChiều dàiÁp suất làm việcÁp suất phá hủyKhối lượngBáo giá
#Inchmmmmm/coilBarBarkg/m
SHR051013/64"51010012400.08Báo giá
SHR06111/4"61110012360.09Báo giá
SHR08135/16"81310010300.11Báo giá
SHR10153/8"101510010300.13Báo giá
SHR12181/2"12181009270.19Báo giá
SHR16225/8"1622508240.23Báo giá
SHR19253/4"1925506180.28Báo giá
SHR22287/8"2228505150.31Báo giá
SHR25311"2531505150.36Báo giá
SHR32401-1/4"3240404120.59Báo giá
SHR38461-1/2"3846404120.71Báo giá
SHR45561 -3/4"4556304121.14Báo giá
SHR50622"5062304121.38Báo giá
SHR64782-1/2"6478204122.03Báo giá
SHR76923"7692204122.75Báo giá

Câu Hỏi Thường Gặp

Dòng ống này có cấu tạo như thế nào?

Cấu tạo mô tả trên trang gồm lớp trong bằng PVC, gia cường bằng sợi dệt tổng hợp và lớp ngoài bằng PVC. Khi đặt hàng, hãy xác nhận hợp chất và cấu tạo của mã ống đã chọn.

Dòng sản phẩm trong bảng có những kích thước nào?

Các mã trong bảng có phạm vi 13/64" – 3" (5 – 76 mm). Hãy chọn một dòng cụ thể; phạm vi này không có nghĩa là mọi kích thước trung gian đều có sẵn. Kích thước ngoài bảng cần báo giá và thông số riêng.

Nên chọn áp suất làm việc như thế nào?

Áp suất làm việc trong bảng là 3 – 12 bar. Dùng giá trị của đúng mã ống và cấp áp suất đã chọn, không lấy mức cao nhất của cả dòng. Áp suất làm việc và áp suất nổ là hai giới hạn khác nhau; giá trị thử nổ không phải áp suất vận hành. Khi có BP, đối chiếu với WP cùng dòng; không áp dụng một tỷ lệ chung cho mọi mã.

Dải nhiệt độ và mức đỉnh ngắn hạn là bao nhiêu?

Dải công bố cho cấu tạo tiêu chuẩn là -5°C – +60°C. Cần xác nhận chế độ liên tục theo lưu chất, áp suất và chu kỳ thực tế. Chưa có mức đỉnh ngắn hạn riêng được ghi nhận; vận hành ở nhiệt độ cao hơn cần thông số được xác nhận riêng.

Đây là ống cuộn hay cụm ống hoàn chỉnh?

Bảng ghi chiều dài cuộn 20, 30, 40, 50, 100 m. Hãy đối chiếu chiều dài của mã ống đã chọn. Các thông số áp dụng cho bản thân ống. Đoạn cắt, đầu nối và cụm lắp hoàn chỉnh cần được thỏa thuận trong báo giá, gồm đầu nối và thử nghiệm cụm. Chiều dài cuộn không xác định chiều dài hay áp suất của cụm ống hoàn chỉnh.

Làm thế nào để xác nhận phù hợp với ứng dụng?

Cung cấp lưu chất, nồng độ, nhiệt độ và áp suất. Xác nhận tính tương thích của hợp chất và đầu nối đã chọn. Tiếp xúc thực phẩm, nước uống hoặc ứng dụng có quy định cần hồ sơ đúng mã và mục đích; vật liệu PVC, cao su hay TPU tự nó không xác nhận điều đó.

Vật liệu, kích thước khác hoặc phiên bản có chứng nhận có phải tiêu chuẩn không?

Mã và vật liệu trong bảng xác định thông số tiêu chuẩn đang giới thiệu. Hợp chất, màu sắc, gia cường, kích thước hoặc hồ sơ tuân thủ khác là yêu cầu riêng và cần xác nhận bằng văn bản. Tên vật liệu hay viện dẫn tiêu chuẩn không phải chứng nhận cho mọi mã ống.

Cần thông tin gì để báo giá và xác định lượng đặt tối thiểu?

Lượng đặt tối thiểu: Xác nhận theo mã (m). Ống cuộn: m; Cụm ống hoàn chỉnh: chiếc — Xác nhận theo mã. Gửi mã, kích thước, vật liệu, lưu chất, điều kiện làm việc và số lượng. Ghi ống cuộn theo mét, cụm ống hoặc đầu nối theo chiếc. Xác nhận lượng tối thiểu, đóng gói và thời gian giao trong báo giá; cấu hình tùy chọn có thể có yêu cầu khác.

Quan tâm đến Ống PVC Trong Suốt Có Cốt?

Cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn — chúng tôi phản hồi trong 24 giờ với giá xuất xưởng.

💬
Báo Giá Ngay WhatsApp