Ống PVC

Ống PVC Lõi Thép

Cấu tạo mô tả trên trang gồm lớp trong bằng PVC, gia cường bằng dây thép mạ kẽm xoắn và lớp ngoài bằng PVC. Khi đặt hàng, hãy xác nhận hợp chất và cấu tạo của mã ống đã chọn.

Dải đường kính trong 5/16" – 10" (8 – 254 mm)
Áp suất làm việc 2 – 8 bar
  • ⏱ Thời gian giao hàng: 25-30 ngày
  • ✓ Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt
  • 🌍 Vận chuyển toàn cầu
  • 🏭 Giá trực tiếp từ nhà máy

FOB China · Lượng đặt tối thiểu: Xác nhận theo mã (m)

Tính Năng

  • Kích thước trong bảng: 5/16" – 10" (8 – 254 mm)
  • Áp suất làm việc: 2 – 8 bar

Lựa chọn ứng dụng

Xác nhận mã, lưu chất và điều kiện cho ứng dụng dự kiến. Lĩnh vực ứng dụng liệt kê không xác nhận chứng nhận hoặc phê duyệt cho mọi cấu hình.

  • Hút nước nông nghiệp
  • Chuyển dầu công nghiệp
  • Vận chuyển vật liệu rời
  • Hệ thống tưới tiêu
  • Ứng dụng hàng hải

Cấu tạo và lựa chọn

Cấu tạo mô tả trên trang gồm lớp trong bằng PVC, gia cường bằng dây thép mạ kẽm xoắn và lớp ngoài bằng PVC. Khi đặt hàng, hãy xác nhận hợp chất và cấu tạo của mã ống đã chọn.

Các mã trong bảng có phạm vi 5/16" – 10" (8 – 254 mm). Hãy chọn một dòng cụ thể; phạm vi này không có nghĩa là mọi kích thước trung gian đều có sẵn. Kích thước ngoài bảng cần báo giá và thông số riêng.

Thông số vận hành

Áp suất làm việc trong bảng là 2 – 8 bar. Dùng giá trị của đúng mã ống và cấp áp suất đã chọn, không lấy mức cao nhất của cả dòng. Áp suất làm việc và áp suất nổ là hai giới hạn khác nhau; giá trị thử nổ không phải áp suất vận hành. Khi có BP, đối chiếu với WP cùng dòng; không áp dụng một tỷ lệ chung cho mọi mã.

Dòng này chưa có một dải nhiệt độ thống nhất được xác nhận. Trước khi đặt hàng, hãy yêu cầu giới hạn liên tục cho đúng mã ống, lưu chất và áp suất. Mức đỉnh ngắn hạn phải có xác nhận riêng về thời gian và điều kiện; không mặc định cho phép vượt nhiệt độ.

Bảng chưa ghi giới hạn chân không. Yêu cầu mức hút cho đúng kích thước, nhiệt độ và chế độ trước khi chọn; áp suất dương không xác nhận khả năng chịu chân không hoàn toàn.

Hình thức cung cấp và tùy chọn

Bảng ghi chiều dài cuộn 10, 20, 30, 40, 50, 100 m. Hãy đối chiếu chiều dài của mã ống đã chọn. Các thông số áp dụng cho bản thân ống. Đoạn cắt, đầu nối và cụm lắp hoàn chỉnh cần được thỏa thuận trong báo giá, gồm đầu nối và thử nghiệm cụm. Chiều dài cuộn không xác định chiều dài hay áp suất của cụm ống hoàn chỉnh.

Mã và vật liệu trong bảng xác định thông số tiêu chuẩn đang giới thiệu. Hợp chất, màu sắc, gia cường, kích thước hoặc hồ sơ tuân thủ khác là yêu cầu riêng và cần xác nhận bằng văn bản. Tên vật liệu hay viện dẫn tiêu chuẩn không phải chứng nhận cho mọi mã ống.

Lượng đặt tối thiểu: Xác nhận theo mã (m). Ống cuộn: m; Cụm ống hoàn chỉnh: chiếc — Xác nhận theo mã.

## Thông số và bản vẽ theo mã

Mã sản phẩmKích thước danh nghĩaĐường kính trongĐường kính ngoàiChiều dàiÁp suất làm việcÁp suất phá hủyKhối lượngBáo giá
#Inchmmmmm/coilBarPSIBarPSIkg/m
SHSS08155/16"8151008120243600.20Báo giá
SHSS09143/8"914100690182700.15Báo giá
SHSS09163/8"9161008120243600.21Báo giá
SHSS10153/8"1015100690182700.16Báo giá
SHSS10163/8"10161008120243600.20Báo giá
SHSS12171/2"1217100690182700.17Báo giá
SHSS13191/2"13191008120243600.23Báo giá
SHSS15215/8"1521100690182700.25Báo giá
SHSS16235/8"162350690182700.33Báo giá
SHSS19243/4"192450575152250.25Báo giá
SHSS19263/4"192650690182700.38Báo giá
SHSS25291"252950460121800.26Báo giá
SHSS25301"253050460121800.35Báo giá
SHSS25331"253350575162250.55Báo giá
SHSS32361-1/4"32365034591350.40Báo giá
SHSS32381-1/4"323850345101350.50Báo giá
SHSS32391-1/4"323950345101350.60Báo giá
SHSS32401-1/4"324050575162250.70Báo giá
SHSS38421-1/2"38425034591350.50Báo giá
SHSS38441-1/2"38445034591350.60Báo giá
SHSS38451-1/2"38455034591350.80Báo giá
SHSS38481-1/2"384850575152251.00Báo giá
SHSS45501-3/4"45505034591350.60Báo giá
SHSS45521-3/4"45525034591350.80Báo giá
SHSS45561-3/4"455650575152251.33Báo giá
SHSS48541-7/8"48545034591350.81Báo giá
SHSS48561-7/8"48565034591351.00Báo giá
SHSS48591-7/8"485950575152251.40Báo giá
SHSS50562"50565034591350.89Báo giá
SHSS50572"50575034591351.00Báo giá
SHSS50602"50605034591351.40Báo giá
SHSS50622"506250575152251.60Báo giá
SHSS58652-5/16"5865302306901.20Báo giá
SHSS58692-5/16"586940460121801.67Báo giá
SHSS64722-1/2"6472302306901.50Báo giá
SHSS64752-1/2"6475302306902.00Báo giá
SHSS64782-1/2"647830460121802.50Báo giá
SHSS76843"7684302306901.60Báo giá
SHSS76873"7687302306902.50Báo giá
SHSS76903"769030460121803.00Báo giá
SHSS0901023-1/2"90102202306903.00Báo giá
SHSS0901083-1/2"9010820460121804.50Báo giá
SHSS1021124"102112202306902.80Báo giá
SHSS1021144"102114202306903.10Báo giá
SHSS1021204"10212020458121744.80Báo giá
SHSS1101234-3/8"110123202306903.60Báo giá
SHSS1101274-3/8"1101272034591354.80Báo giá
SHSS1171334-5/8"1171331034591355.50Báo giá
SHSS1271435"1271431034591356.00Báo giá
SHSS1401565-1/2"1401561034591356.50Báo giá
SHSS1521706"152170102306908.50Báo giá
SHSS1601766-5/16"160176102306907.96Báo giá
SHSS1801967"180196102306908.70Báo giá
SHSS2002248"2002241023069012.00Báo giá
SHSS25428610"2542861023069020.00Báo giá

Câu Hỏi Thường Gặp

Dòng ống này có cấu tạo như thế nào?

Cấu tạo mô tả trên trang gồm lớp trong bằng PVC, gia cường bằng dây thép mạ kẽm xoắn và lớp ngoài bằng PVC. Khi đặt hàng, hãy xác nhận hợp chất và cấu tạo của mã ống đã chọn.

Dòng sản phẩm trong bảng có những kích thước nào?

Các mã trong bảng có phạm vi 5/16" – 10" (8 – 254 mm). Hãy chọn một dòng cụ thể; phạm vi này không có nghĩa là mọi kích thước trung gian đều có sẵn. Kích thước ngoài bảng cần báo giá và thông số riêng.

Nên chọn áp suất làm việc như thế nào?

Áp suất làm việc trong bảng là 2 – 8 bar. Dùng giá trị của đúng mã ống và cấp áp suất đã chọn, không lấy mức cao nhất của cả dòng. Áp suất làm việc và áp suất nổ là hai giới hạn khác nhau; giá trị thử nổ không phải áp suất vận hành. Khi có BP, đối chiếu với WP cùng dòng; không áp dụng một tỷ lệ chung cho mọi mã.

Dải nhiệt độ và mức đỉnh ngắn hạn là bao nhiêu?

Dòng này chưa có một dải nhiệt độ thống nhất được xác nhận. Trước khi đặt hàng, hãy yêu cầu giới hạn liên tục cho đúng mã ống, lưu chất và áp suất. Mức đỉnh ngắn hạn phải có xác nhận riêng về thời gian và điều kiện; không mặc định cho phép vượt nhiệt độ.

Đây là ống cuộn hay cụm ống hoàn chỉnh?

Bảng ghi chiều dài cuộn 10, 20, 30, 40, 50, 100 m. Hãy đối chiếu chiều dài của mã ống đã chọn. Các thông số áp dụng cho bản thân ống. Đoạn cắt, đầu nối và cụm lắp hoàn chỉnh cần được thỏa thuận trong báo giá, gồm đầu nối và thử nghiệm cụm. Chiều dài cuộn không xác định chiều dài hay áp suất của cụm ống hoàn chỉnh.

Giới hạn hút hoặc chân không là bao nhiêu?

Bảng chưa ghi giới hạn chân không. Yêu cầu mức hút cho đúng kích thước, nhiệt độ và chế độ trước khi chọn; áp suất dương không xác nhận khả năng chịu chân không hoàn toàn.

Vật liệu, kích thước khác hoặc phiên bản có chứng nhận có phải tiêu chuẩn không?

Mã và vật liệu trong bảng xác định thông số tiêu chuẩn đang giới thiệu. Hợp chất, màu sắc, gia cường, kích thước hoặc hồ sơ tuân thủ khác là yêu cầu riêng và cần xác nhận bằng văn bản. Tên vật liệu hay viện dẫn tiêu chuẩn không phải chứng nhận cho mọi mã ống.

Cần thông tin gì để báo giá và xác định lượng đặt tối thiểu?

Lượng đặt tối thiểu: Xác nhận theo mã (m). Ống cuộn: m; Cụm ống hoàn chỉnh: chiếc — Xác nhận theo mã. Gửi mã, kích thước, vật liệu, lưu chất, điều kiện làm việc và số lượng. Ghi ống cuộn theo mét, cụm ống hoặc đầu nối theo chiếc. Xác nhận lượng tối thiểu, đóng gói và thời gian giao trong báo giá; cấu hình tùy chọn có thể có yêu cầu khác.

Quan tâm đến Ống PVC Lõi Thép?

Cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn — chúng tôi phản hồi trong 24 giờ với giá xuất xưởng.

💬
Báo Giá Ngay WhatsApp