Ống Cao Su

Ống Cao Su Đa Năng Bện Đôi

Cấu tạo mô tả trên trang gồm lớp trong bằng NR/SBR, gia cường bằng hai lớp sợi dệt và lớp ngoài bằng EPDM. Khi đặt hàng, hãy xác nhận hợp chất và cấu tạo của mã ống đã chọn.

Dải đường kính trong 1/2" – 1-1/2" (13 – 38 mm)
Áp suất làm việc 15 – 20 bar
  • ⏱ Thời gian giao hàng: 25-30 ngày
  • ✓ Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt
  • 🌍 Vận chuyển toàn cầu
  • 🏭 Giá trực tiếp từ nhà máy

FOB China · Lượng đặt tối thiểu: Xác nhận theo mã (m)

Tính Năng

  • Kích thước trong bảng: 1/2" – 1-1/2" (13 – 38 mm)
  • Áp suất làm việc: 15 – 20 bar

Lựa chọn ứng dụng

Xác nhận mã, lưu chất và điều kiện cho ứng dụng dự kiến. Lĩnh vực ứng dụng liệt kê không xác nhận chứng nhận hoặc phê duyệt cho mọi cấu hình.

  • Máy nén khí và dụng cụ khí nén
  • Cấp nước
  • Vận chuyển chất lỏng thông thường
  • Công trường xây dựng và khai thác mỏ
  • Xưởng công nghiệp
  • Vận chuyển hóa chất nhẹ

Cấu tạo và lựa chọn

Cấu tạo mô tả trên trang gồm lớp trong bằng NR/SBR, gia cường bằng hai lớp sợi dệt và lớp ngoài bằng EPDM. Khi đặt hàng, hãy xác nhận hợp chất và cấu tạo của mã ống đã chọn.

Các mã trong bảng có phạm vi 1/2" – 1-1/2" (13 – 38 mm). Hãy chọn một dòng cụ thể; phạm vi này không có nghĩa là mọi kích thước trung gian đều có sẵn. Kích thước ngoài bảng cần báo giá và thông số riêng.

Thông số vận hành

Áp suất làm việc trong bảng là 15 – 20 bar. Dùng giá trị của đúng mã ống và cấp áp suất đã chọn, không lấy mức cao nhất của cả dòng. Áp suất làm việc và áp suất nổ là hai giới hạn khác nhau; giá trị thử nổ không phải áp suất vận hành. Khi có BP, đối chiếu với WP cùng dòng; không áp dụng một tỷ lệ chung cho mọi mã.

Dòng này chưa có một dải nhiệt độ thống nhất được xác nhận. Trước khi đặt hàng, hãy yêu cầu giới hạn liên tục cho đúng mã ống, lưu chất và áp suất. Mức đỉnh ngắn hạn phải có xác nhận riêng về thời gian và điều kiện; không mặc định cho phép vượt nhiệt độ.

Dòng được mô tả dùng cho khí và nước. Áp suất trong bảng không xác nhận dùng cho hơi nước; ứng dụng hơi nước cần ống có thông số và hồ sơ riêng.

Hình thức cung cấp và tùy chọn

Bảng ghi chiều dài cuộn 50, 100 m. Hãy đối chiếu chiều dài của mã ống đã chọn. Các thông số áp dụng cho bản thân ống. Đoạn cắt, đầu nối và cụm lắp hoàn chỉnh cần được thỏa thuận trong báo giá, gồm đầu nối và thử nghiệm cụm. Chiều dài cuộn không xác định chiều dài hay áp suất của cụm ống hoàn chỉnh.

Mã và vật liệu trong bảng xác định thông số tiêu chuẩn đang giới thiệu. Hợp chất, màu sắc, gia cường, kích thước hoặc hồ sơ tuân thủ khác là yêu cầu riêng và cần xác nhận bằng văn bản. Tên vật liệu hay viện dẫn tiêu chuẩn không phải chứng nhận cho mọi mã ống.

Lượng đặt tối thiểu: Xác nhận theo mã (m). Ống cuộn: m; Cụm ống hoàn chỉnh: chiếc — Xác nhận theo mã.

## Thông số và bản vẽ theo mã

Mã sản phẩmKích thước danh nghĩaĐường kính trongĐộ dày thành ốngChiều dàiÁp suất làm việcÁp suất phá hủyKhối lượngBáo giá
#Inchmmmmm/coilBarBarkg/m
SHRA213221/2"134.510020600.37Báo giá
SHRA216255/8"164.55020600.56Báo giá
SHRA219293/4"195.05020600.65Báo giá
SHRA225361"255.55020600.86Báo giá
SHRA232431-1/4"325.55015451.26Báo giá
SHRA238501-1/2"386.05015451.42Báo giá

Câu Hỏi Thường Gặp

Dòng ống này có cấu tạo như thế nào?

Cấu tạo mô tả trên trang gồm lớp trong bằng NR/SBR, gia cường bằng hai lớp sợi dệt và lớp ngoài bằng EPDM. Khi đặt hàng, hãy xác nhận hợp chất và cấu tạo của mã ống đã chọn.

Dòng sản phẩm trong bảng có những kích thước nào?

Các mã trong bảng có phạm vi 1/2" – 1-1/2" (13 – 38 mm). Hãy chọn một dòng cụ thể; phạm vi này không có nghĩa là mọi kích thước trung gian đều có sẵn. Kích thước ngoài bảng cần báo giá và thông số riêng.

Nên chọn áp suất làm việc như thế nào?

Áp suất làm việc trong bảng là 15 – 20 bar. Dùng giá trị của đúng mã ống và cấp áp suất đã chọn, không lấy mức cao nhất của cả dòng. Áp suất làm việc và áp suất nổ là hai giới hạn khác nhau; giá trị thử nổ không phải áp suất vận hành. Khi có BP, đối chiếu với WP cùng dòng; không áp dụng một tỷ lệ chung cho mọi mã.

Dải nhiệt độ và mức đỉnh ngắn hạn là bao nhiêu?

Dòng này chưa có một dải nhiệt độ thống nhất được xác nhận. Trước khi đặt hàng, hãy yêu cầu giới hạn liên tục cho đúng mã ống, lưu chất và áp suất. Mức đỉnh ngắn hạn phải có xác nhận riêng về thời gian và điều kiện; không mặc định cho phép vượt nhiệt độ.

Đây là ống cuộn hay cụm ống hoàn chỉnh?

Bảng ghi chiều dài cuộn 50, 100 m. Hãy đối chiếu chiều dài của mã ống đã chọn. Các thông số áp dụng cho bản thân ống. Đoạn cắt, đầu nối và cụm lắp hoàn chỉnh cần được thỏa thuận trong báo giá, gồm đầu nối và thử nghiệm cụm. Chiều dài cuộn không xác định chiều dài hay áp suất của cụm ống hoàn chỉnh.

Làm thế nào để xác nhận phù hợp với ứng dụng?

Dòng được mô tả dùng cho khí và nước. Áp suất trong bảng không xác nhận dùng cho hơi nước; ứng dụng hơi nước cần ống có thông số và hồ sơ riêng.

Vật liệu, kích thước khác hoặc phiên bản có chứng nhận có phải tiêu chuẩn không?

Mã và vật liệu trong bảng xác định thông số tiêu chuẩn đang giới thiệu. Hợp chất, màu sắc, gia cường, kích thước hoặc hồ sơ tuân thủ khác là yêu cầu riêng và cần xác nhận bằng văn bản. Tên vật liệu hay viện dẫn tiêu chuẩn không phải chứng nhận cho mọi mã ống.

Cần thông tin gì để báo giá và xác định lượng đặt tối thiểu?

Lượng đặt tối thiểu: Xác nhận theo mã (m). Ống cuộn: m; Cụm ống hoàn chỉnh: chiếc — Xác nhận theo mã. Gửi mã, kích thước, vật liệu, lưu chất, điều kiện làm việc và số lượng. Ghi ống cuộn theo mét, cụm ống hoặc đầu nối theo chiếc. Xác nhận lượng tối thiểu, đóng gói và thời gian giao trong báo giá; cấu hình tùy chọn có thể có yêu cầu khác.

Quan tâm đến Ống Cao Su Đa Năng Bện Đôi?

Cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn — chúng tôi phản hồi trong 24 giờ với giá xuất xưởng.

💬
Báo Giá Ngay WhatsApp