Kẹp Ống

Kẹp Ống Kiểu Anh

Dòng này dùng vít siết kiểu trục vít để siết đai quanh ống.

Phạm vi 9.5 – 180 mm
Chiều rộng đai 9.7 – 11.7 mm
Vật liệu SS304 / Carbon Steel
Tiêu chuẩn BS 5315
  • ⏱ Thời gian giao hàng: 25-30 ngày
  • ✓ Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt
  • 🌍 Vận chuyển toàn cầu
  • 🏭 Giá trực tiếp từ nhà máy

FOB China · Lượng đặt tối thiểu: 1000 (chiếc)

Tính Năng

  • Kích thước trong bảng: 9.5 – 180 mm

Cấu tạo và lựa chọn

Dòng này dùng vít siết kiểu trục vít để siết đai quanh ống.

Các mã trong bảng có phạm vi 9.5 – 180 mm. Hãy chọn một dòng cụ thể; phạm vi này không có nghĩa là mọi kích thước trung gian đều có sẵn. Kích thước ngoài bảng cần báo giá và thông số riêng. Bề rộng đai được ghi là 9.7 – 11.7 mm; các ô trống cần xác nhận theo mã.

Thông số vận hành

Dùng mã vật liệu và mô-men của đúng mẫu. Bảng hiện có không quy định một mô-men chung cho mọi kích thước và vật liệu; cần xác nhận khi ô trống hoặc hướng dẫn khác nhau. Xác nhận riêng vật liệu đai, vỏ vít và vít.

Hình thức cung cấp và tùy chọn

Mã và vật liệu trong bảng xác định thông số tiêu chuẩn đang giới thiệu. Hợp chất, màu sắc, gia cường, kích thước hoặc hồ sơ tuân thủ khác là yêu cầu riêng và cần xác nhận bằng văn bản. Tên vật liệu hay viện dẫn tiêu chuẩn không phải chứng nhận cho mọi mã ống.

Lượng đặt tối thiểu: 1000 (chiếc).

## Thông số và bản vẽ theo mã

Kích thước danh nghĩaChiều rộng đaiMã sản phẩmĐóng góiLực siết khuyến nghị
mmNOmmW1W4pcs/bagpcs/cartoninstall torque
9.5-120009.7YS03A912YS03D91210020003Nm
11-16M009.7YS03A1116YS03D111610020003Nm
13-20009.7YS03A1320YS03D132010020003Nm
16-22011.7YS03A1622YS03D16225010004.8Nm
18-250X11.7YS03A1825YS03D18255010004.8Nm
22-301A11.7YS03A2230YS03D22305010004.8Nm
25-35111.7YS03A2535YS03D2535505004.8Nm
27-401X11.7YS03A2740YS03D2740505004.8Nm
35-502A11.7YS03A3550YS03D3550505005.2Nm
40-55211.7YS03A4055YS03D4055255005.2Nm
45-602X11.7YS03A4560YS03D4560255005.2Nm
55-70311.7YS03A5570YS03D5570252505.2Nm
60-803X11.7YS03A6080YS03D6080252005.2Nm
70-90411.7YS03A7090YS03D7090102005.2Nm
85-1004X11.7YS03A85100YS03D85100102005.2Nm
90-120511.7YS03A90120YS03D90120102005.2Nm
120-14011.7YS03A120140YS03D120140102005.2Nm
140-16011.7YS03A140160YS03D140160-1005.2Nm
160-18011.7YS03A160180YS03D160180-1005.2Nm
Vật liệuĐaiThânVít
W1Thép mạ kẽmThép mạ kẽmThép mạ kẽm
W4AISI 301ss/304ssAISI 301ss/304ssAISI 301ss/304ss

Câu Hỏi Thường Gặp

Đai kẹp này được siết như thế nào?

Dòng này dùng vít siết kiểu trục vít để siết đai quanh ống.

Dòng sản phẩm trong bảng có những kích thước nào?

Các mã trong bảng có phạm vi 9.5 – 180 mm. Hãy chọn một dòng cụ thể; phạm vi này không có nghĩa là mọi kích thước trung gian đều có sẵn. Kích thước ngoài bảng cần báo giá và thông số riêng. Bề rộng đai được ghi là 9.7 – 11.7 mm; các ô trống cần xác nhận theo mã.

Mô-men siết và cấp vật liệu nào được áp dụng?

Dùng mã vật liệu và mô-men của đúng mẫu. Bảng hiện có không quy định một mô-men chung cho mọi kích thước và vật liệu; cần xác nhận khi ô trống hoặc hướng dẫn khác nhau. Xác nhận riêng vật liệu đai, vỏ vít và vít.

Vật liệu, kích thước khác hoặc phiên bản có chứng nhận có phải tiêu chuẩn không?

Mã và vật liệu trong bảng xác định thông số tiêu chuẩn đang giới thiệu. Hợp chất, màu sắc, gia cường, kích thước hoặc hồ sơ tuân thủ khác là yêu cầu riêng và cần xác nhận bằng văn bản. Tên vật liệu hay viện dẫn tiêu chuẩn không phải chứng nhận cho mọi mã ống.

Cần thông tin gì để báo giá và xác định lượng đặt tối thiểu?

Lượng đặt tối thiểu: 1000 (chiếc). Gửi mã đai, dải kẹp, mã vật liệu và số lượng theo chiếc. Xác nhận lượng tối thiểu, đóng gói và thời gian giao của cấu hình đó trong báo giá.

Quan tâm đến Kẹp Ống Kiểu Anh?

Cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn — chúng tôi phản hồi trong 24 giờ với giá xuất xưởng.

💬
Báo Giá Ngay WhatsApp